Cao su chống va đập cửa

Từ: úc, ủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ úc, ủ:

噢 úc, ủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: úc,

úc, ủ [úc, ủ]

U+5662, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: o1, yu3;
Việt bính: juk1 jyu2 o1 ou3;

úc, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 噢

(Tính) Úc y trong lòng đau thương, xót ruột.Một âm là . (Trạng thanh) Ủ hủ tiếng rên rỉ vì đau đớn.

ủ, như "ủ (tiếng la khi đau)" (gdhn)
ục, như "ục vào bụng (thụi), ục ịch" (gdhn)

Nghĩa của 噢 trong tiếng Trung hiện đại:

[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: ÚC, ỐC

ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
噢,原来是他。
ờ há, hoá ra là anh ta.

Chữ gần giống với 噢:

, , ,

Chữ gần giống 噢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủ

:ủ nhân (biếu ở lưng)
:ủ nhân (biếu ở lưng)
:ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)
:ủ (tiếng la khi đau)
:ủ rũ, ấp ủ; ủ phân
úc, ủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úc, ủ Tìm thêm nội dung cho: úc, ủ