Cao su chống va đập cửa
Từ: úc, ủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ úc, ủ:
Pinyin: o1, yu3;
Việt bính: juk1 jyu2 o1 ou3;
噢 úc, ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 噢
(Tính) Úc y 噢咿 trong lòng đau thương, xót ruột.Một âm là ủ. (Trạng thanh) Ủ hủ 噢咻 tiếng rên rỉ vì đau đớn.ủ, như "ủ (tiếng la khi đau)" (gdhn)
ục, như "ục vào bụng (thụi), ục ịch" (gdhn)
Nghĩa của 噢 trong tiếng Trung hiện đại:
[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: ÚC, ỐC
叹
ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
噢,原来是他。
ờ há, hoá ra là anh ta.
Số nét: 15
Hán Việt: ÚC, ỐC
叹
ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
噢,原来是他。
ờ há, hoá ra là anh ta.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủ
| ủ | 伛: | ủ nhân (biếu ở lưng) |
| ủ | 傴: | ủ nhân (biếu ở lưng) |
| ủ | 喔: | ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ) |
| ủ | 噢: | ủ (tiếng la khi đau) |
| ủ | 塢: | ủ rũ, ấp ủ; ủ phân |

Tìm hình ảnh cho: úc, ủ Tìm thêm nội dung cho: úc, ủ
